MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
VPB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng

Cập nhật:
15:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39,0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1.332.689.035
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn »
- 24/09/2026: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 26,04%
- 15/05/2026: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/05/2025: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/11/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/10/2023: Phát hành riêng lẻ 1.190.500.000
- 02/10/2023: Phát hành cho CBCNV 30.219.600
- 28/09/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
- 16/08/2022: Phát hành cho CBCNV 30.000.000
- 07/10/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 17848%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 6215%
- 13/08/2021: Phát hành cho CBCNV 15.000.000
- 17/12/2020: Phát hành cho CBCNV 17.000.000
- 17/12/2019: Phát hành cho CBCNV 31.000.000
- 19/09/2018: Phát hành riêng lẻ 33.695.094
- 18/06/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 31,6%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30217%
- 14/09/2017: Phát hành riêng lẻ 164.714.380
- 24/06/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.99%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 31.84%
- 29/01/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.79%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 14.57%
- 12/05/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.699%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 14.691%
- 10/03/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.477%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 9.53%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3,12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3,12
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18,70
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    12.711.410
  • KLCP đang niêm yết:
    7.933.923.601
  • KLCP đang lưu hành:
    10.000.000.000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

CƠ CẤU SỞ HỮU

Tỷ lệ nắm giữ tính trên số lượng cổ phiếu đang lưu hành có quyền biểu quyết
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Sumitomo Mitsui Banking Corporation
11,9%
CTCP Diera Corp
3,49%
3,29%
Hoàng Anh Minh (Vợ của ông Ngô Chí Dũng)
3,27%
Vũ Thị Quyên (Mẹ của ông Ngô Chí Dũng)
3,26%
Trần Ngọc Lan
3,1%
Trần Ngọc Trung
3,05%
Kim Ngọc Cẩm Ly (vợ của ông Bùi Hải Quân)
2,87%
Lý Thị Thu Hà (Mẹ của ông Lô Bằng Giang)
2,82%
Lê Việt Anh
2,8%
Composite Capital Master Fund LP
2,17%
Lê Minh Anh
2,15%
Nguyễn Thu Thủy (Vợ của ông Lô Bằng Giang)
2,03%
Cổ đông khác
53,81%

CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH

Tổng tài sản 1.610.786 tỷ (Q3 - 2026)
Dư nợ cho vay 1.191.737 tỷ (Q3 - 2026)
Huy động vốn 793.047 tỷ (Q3 - 2026)
Vốn điều lệ 79.339 tỷ (Q3 - 2026)
Thu nhập lãi ròng 18.158 tỷ (Q3 - 2026)
Lợi nhuận sau thuế 8.862 tỷ (Q3 - 2026)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA VPB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ

CƠ CẤU NỢ

Chỉ tiêu
Quý 3-2025 Quý 4-2025 Quý 1-2026 Quý 2-2026
Nợ đủ tiêu chuẩn 805.501.354.000 847.393.264.000 935.034.209.000 1.048.377.469.000
Nợ cần chú ý 32.377.649.000 30.950.442.000 32.321.087.000 36.759.756.000
Nợ dưới tiêu chuẩn 9.601.444.000 11.429.858.000 12.462.162.000 12.569.548.000
Nợ nghi ngờ 13.330.796.000 10.879.958.000 13.890.573.000 15.717.889.000
Nợ có khả năng mất vốn 8.562.875.000 9.154.889.000 10.931.140.000 9.799.726.000

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.