MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VHM

 Công ty cổ phần Vinhomes (HOSE)

Logo Công ty cổ phần Vinhomes - VHM>
Công ty cổ phần Vinhomes Tiền thân là CTCP Đô thị BIDV – PP, được thành lập vào đầu năm 2008 với vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 300 tỷ đồng và đặt trụ sở tại Tòa nhà Bắc Á, số 9 Đào Duy Anh, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Hà Nội.
Cập nhật:
15:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/05/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 110,5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2.679.611.550
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn »
- 06/08/2026: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100%
- 29/06/2026: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 31/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/09/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    11,93
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    11,93
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    34,91
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4.457.550
  • KLCP đang niêm yết:
    8.214.824.008
  • KLCP đang lưu hành:
    8.214.824.008
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2026 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2026 Quý 2- 2026 Quý 2- 2026 Quý 3- 2026 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 65.114.237.000 117.221.878.000 52.721.631.000 85.364.008.000
Giá vốn hàng bán 33.744.651.000 50.086.377.000 17.989.260.000 33.874.308.000
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 31.369.586.000 67.135.501.000 34.732.371.000 51.489.700.000
Lợi nhuận tài chính -4.509.708.000 -9.295.374.000 -4.484.440.000 -5.120.734.000
Lợi nhuận khác -47.867.000 -325.732.000 -689.068.000 -46.204.000
Tổng lợi nhuận trước thuế 30.726.794.000 63.287.480.000 32.840.637.000 29.523.104.000
Lợi nhuận sau thuế 25.625.356.000 52.037.887.000 26.466.595.000 23.021.010.000
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 25.551.945.000 48.235.002.000 22.583.150.000 23.146.134.000
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 517.760.338.000 717.473.066.000 679.446.005.000 930.807.696.000
Tổng tài sản 118.537.150.000 172.233.598.000 184.844.637.000 171.960.318.000
Nợ ngắn hạn 388.427.617.000 569.763.257.000 579.131.000.000 741.335.635.000
Tổng nợ 597.132.268.000 828.420.376.000 836.731.048.000 1.031.406.346.000
Vốn chủ sở hữu 272.842.235.000 284.772.810.000 274.005.158.000 307.792.413.000
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.